Hộp 10 vỉ x 30 viên

FUROSEMIDE 40MG (H/10 VỈ x 30 VIÊN) MEKOPHAR

Mã: FU003551 Danh mục: , Hoạt chất: FurosemidDạng bào chế: Viên nénQuy cách: Hộp 10 vỉ x 30 viênCông dụng: Điều trị phù phổi cấp, phù do tim, gan, thận, tăng huyết áp khi có tổn thương thận.Thuốc cần kê đơn: Thương hiệu: MekopharNhà sản xuất: MekopharNơi sản xuất: Việt Nam

Lưu ý: Mọi thông tin trên website chỉ mang tính chất tham khảo. Việc sử dụng thuốc phải tuân theo hướng dẫn của bác sĩ, dược sĩ


 

THÀNH PHẦN

Thành phầnHàm lượng
Furosemid40mg

CHỈ ĐỊNH

Furosemide 40 mg Mekophar chỉ định trong các trường hợp:

  • Phù phổi cấp, phù do tim, gan, thận và các loại phù khác.
  • Tăng huyết áp khi có tổn thương thận.
  • Tăng calci huyết.

DƯỢC LỰC HỌC

 

DƯỢC ĐỘNG HỌC

 

CÁCH DÙNG – LIỀU DÙNG

CÁCH DÙNG

Furosemide 40 mg Mekophar dùng đường uống

LIỀU DÙNG

Theo chỉ dẫn của bác sĩ.

Liều đề nghị:

Điều trị phù: liều uống bắt đầu thường dùng là 1 viên/ngày. Điều chỉnh liều nếu thấy cần thiết tùy theo đáp ứng.

Điều trị tăng huyết áp: uống 1 – 2 viên/ngày, dùng riêng hoặc phối hợp với các thuốc hạ huyết áp khác.

QUÁ LIỀU VÀ CÁCH XỬ LÝ

Triệu chứng: mất cân bằng nước và điện giải bao gồm: đau đầu, yếu cơ, chuột rút, khát nước, huyết áp tụt, chán ăn, mạch nhanh.

Đến ngay cơ sở y tế gần nhất để nhân viên y tế có phương pháp xử lý điều trị triệu chứng và hỗ trợ như: bù lại lượng nước và điện giải đã mất,…

CHỐNG CHỈ ĐỊNH

Quá mẫn với một trong các thành phần của thuốc.

Tiền hôn mê gan, hôn mê gan.

Vô niệu hoặc suy thận do các thuốc gây độc đối với thận hoặc gan.

TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN

Tuần hoàn: giảm thể tích máu trong trường hợp liệu pháp điều trị liều cao. Hạ huyết áp thế đứng.

Chuyển hóa: giảm kali huyết, giảm natri huyết, giảm magnesi huyết, giảm calci huyết, tăng acid uric huyết, nhiễm kiềm do giảm clo huyết.

Thông báo cho bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.

THẬN TRỌNG

Người bệnh phì đại tuyến tiền liệt hoặc tiểu khó vì có thể thúc đẩy bí tiểu tiện cấp.

Thận trọng khi sử dụng thuốc cho người lái xe và vận hành máy móc.

Không dùng thuốc khi quá hạn sử dụng.

TƯƠNG TÁC THUỐC

Không phối hợp Furosemide với:

Cephalothin, Cephaloridine: tăng độc tính cho thận.

Muối Lithium: Iam tăng nồng độ Lithium, có thể gây độc.

Aminoglycoside: tăng độc tính cho tai và thận.

Glycoside tim: tăng độc tính do hạ K+ máu.

Cisplatin: tăng độc tính thính giác.

Thận trọng khi phối hợp với thuốc kháng viêm không steroid, corticosteroid, thuốc chữa bệnh tiểu đường, thuốc giãn cơ không khử cực, thuốc chống đông, thuốc hạ huyết áp. Nếu phối hợp cần điều chỉnh liều.

PHỤ NỮ CÓ THAI VÀ CHO CON BÚ

Thời kỳ mang thai:

Trong 3 tháng cuối thai kỳ, thuốc chỉ được dùng khi không có thuốc thay thế, và chỉ với liều thấp nhất trong thời gian ngắn.

Thời kỳ cho con bú:

Khi dùng thuốc nên ngừng cho con bú vì thuốc có nguy cơ ức chế tiết sữa.

KHẢ NĂNG LÁI XE VÀ VẬN HÀNH MÁY MÓC

Thận trọng khi sử dụng thuốc cho người lái xe và vận hành máy móc.

BẢO QUẢN

Nơi khô ráo, không quá 30oC, tránh ánh sáng.


Mọi thông tin trên đây chỉ mang tính chất tham khảo. Việc sử dụng thuốc phải tuân theo hướng dẫn của bác sĩ, dược sĩ. Vui lòng đọc kĩ thông tin chi tiết ở tờ rơi bên trong hộp sản phẩm.

Hoạt chất

Dạng bào chế

Quy cách

Công dụng

Thuốc cần kê đơn

Thương hiệu

Nhà sản xuất

Nơi sản xuất

error: Nội dung đã được bảo vệ !!