Hộp 10 vỉ x 10 viên

LEVTRANG (H/10 VỈ x 10 VIÊN) ẤN

Mã: SP2222496 Danh mục: Hoạt chất: LevocetirizineDạng bào chế: Viên nénQuy cách: Hộp 10 vỉ x 10 viênCông dụng: Trị viêm mũi dị ứng, mày đay.Thuốc cần kê đơn: KhôngThương hiệu: WindlasNhà sản xuất: Windlas BiotechNơi sản xuất: Ấn Độ

Lưu ý: Mọi thông tin trên website chỉ mang tính chất tham khảo. Việc sử dụng thuốc phải tuân theo hướng dẫn của bác sĩ, dược sĩ


 

Giá liên hệ/ Hộp

THÀNH PHẦN

Thành phầnHàm lượng
Levocetirizin5mg

CHỈ ĐỊNH

Levtrang là thuốc dùng để làm giảm các triệu chứng liên quan tới viêm mũi dị ứng theo mùa, viêm mũi dị ứng dai dẳng.

DƯỢC LỰC HỌC

Levofloxacin là một kháng sinh tổng hợp có phổ rộng thuộc nhóm quinolon (dẫn chất fluoroquinolon). Cũng như các fluoroquinolon khác, levofloxacin có tác dụng diệt khuẩn do ức chế enzym topoisomerase II (DNA-gyrase) và/hoặc topoisomerase IV là những enzym thiết yếu của vi khuẩn tham gia xúc tác trong quá trình sao chép, phiên mã và tu sửa DNA của vi khuẩn

DƯỢC ĐỘNG HỌC

Sau khi uống, levofloxacin được hấp thu nhanh và gần như hoàn toàn; nồng độ đỉnh trong huyết tương thường đạt được sau 1 – 2 giờ; sinh khả dụng tuyệt đối xấp xỉ 99%. Các thông số dược động học của levofloxacin sau khi dùng đường tĩnh mạch và đường uống với liều tương đương là gần như nhau, do đó nên ưu tiên đường uống và chỉ sử dụng đường tiêm khi không uống được. Thức ăn ít ảnh hưởng đến hấp thu khi uống.

Levofloxacin được phân bố rộng rãi trong cơ thể, tuy nhiên thuốc khó thấm vào dịch não tủy. Tỷ lệ gắn protein huyết tương là 30 – 40%. Levofloxacin rất ít bị chuyển hóa trong cơ thể và thải trừ gần như hoàn toàn qua nước tiểu ở dạng còn nguyên hoạt tính, chỉ dưới 5% liều điều trị được tìm thấy trong nước tiểu dưới dạng chất chuyển hóa desmethyl và N-oxid, các chất chuyển hóa này có rất ít hoạt tính sinh học.

Thời gian bán thải của levofloxacin từ 6 – 8 giờ, kéo dài ở người bệnh suy thận.

Thuốc thải trừ qua nước tiểu khoảng 87% ở dạng không biến đổi và qua phân khoảng 12,8%. Thuốc không loại bỏ được bằng thẩm phân máu hoặc màng bụng

CÁCH DÙNG – LIỀU DÙNG

CÁCH DÙNG

Levtrang dùng đường uống

LIỀU DÙNG

Người lớn và trẻ em trên 12 tuổi: Liều khuyến cáo của levocetirizin hydrochlorid là 5mg/ngày liều đơn vào buổi tối. Một số bệnh nhân có thể được kiểm soát bằng việc sử dụng liều 2,5mg/ngày vào buổi tối.

Trẻ em từ 6-11 tuổi: Liều khuyến cáo của levocetirizin hydrochlorid là 2,5mg/ngày liều đơn vào buổi tối. Không nên vượt quá liều 2,5 mg/ngày bởi vì tác động ở liều 5 mg là xấp xỉ gấp đôi so với người lớn.

Trẻ từ 6 tháng đến 5 tuổi: Liều khuyến cáo ban đầu của levocetirizin hydrochlorid là 1,25 mg/ngày liều đơn vào buổi tối. Không nên vượt quá liều 1.25 mg/ngày dựa trên sự so sánh tương quan với người trưởng thành dùng liều 5mg.

Bệnh nhân suy thận:

Suy thận nhẹ:

  • Độ thanh thải Creatinin: CLcr= 50-80 ml/phút.
  • Liều dùng: 1 viên mỗi ngày.

Suy thận vừa:

  • Độ thanh thải Creatinin: CLcr= 30-50 ml/phút.
  • Liều dùng: 1 viên mỗi ngày.

Suy thận nặng:

  • Độ thanh thải Creatinin: CLcr= 10-30 ml/phút.
  • Liều dùng: 1 viên mỗi lần, dùng 2 lần/tuần.

Bệnh nhân suy thận giai đoạn cuối:

  • Độ thanh thải Creatinin: CLcr < 10 ml/phút.
  • Liều dùng: Chống chỉ định.

QUÁ LIỀU VÀ CÁCH XỬ LÝ

Nếu quá liều xảy ra cần báo ngay cho bác sĩ, hoặc thấy có biểu hiện bất thường cần tới bệnh viện để được điều trị kịp thời.

CHỐNG CHỈ ĐỊNH

Levtrang chống chỉ định trong các trường hợp:

  • Bệnh nhân quá mẫn cảm với levocetirizin hay với bất cứ thành phần nào của thuốc. Các phản ứng xuất hiện từ nổi mề đay tới sốc phản vệ.
  • Bệnh nhân suy thận giai đoạn cuối.
  • Bệnh nhân suy thận giai đoạn cuối (CLcr< 10 ml/min) và bệnh nhân chạy thận nhân tạo.
  • Bệnh nhân nhi suy giảm chức năng thận.
  • Trẻ em từ 6 tháng đến 11 tuổi suy giảm chức năng thận

TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN

Hệ tim mạch: Tác dụng phụ lên tim mạch hiếm khi xảy ra bao gồm đánh trống ngực.

Da liễu: Tác dụng phụ lên da hiếm khi xảy ra bao gồm phù mạch thần kinh, phát ban, ngứa, hồng ban nhiễm sắc cố định và nổi mề đay.

Hệ tiêu hóa: Tác dụng phụ lên hệ tiêu hóa bao gồm khô miệng (2,6%), và hiếm khi bao gồm buồn nôn. Nôn cũng đã được báo cáo.

Mẫn cảm: Tác dụng phụ quá mẫn hiếm khi xảy ra bao gồm các phản ứng quá mẫn và sốc phản vệ.

Hệ thần kinh: Tác dụng phụ lên hệ thần kinh bao gồm buồn ngủ, đau đầu, mệt mỏi, co giật và suy nhược. Dị cảm và chóng mặt cũng được báo cáo.

Gan: Tác dụng phụ lên gan hiếm khi xảy ra bao gồm các thử nghiệm bất thường về chức năng gan.

Mắt: Tác dụng phụ lên mắt hiếm khi xảy ra bao gồm rồi loạn thị giác.

Hệ hô hấp: Tác dụng phụ lên hệ hô hấp bao gồm viêm mũi họng, viêm mũi, chảy máu cam, ho và hiếm khi khó thở.

Tâm thần: Tác dụng phụ lên tâm thần bao gồm gây nên tính hung hãng và kích động.

Cơ xuơng khớp: Tác dụng phụ lên cơ xương khớp bao gồm chứng đau cơ.

Hệ tiết niệu: Tác dụng phụ lên hệ tiết niệu bao gồm chứng bí tiểu.

Thông báo cho Bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.

THẬN TRỌNG

Levocetirizin nên sử dụng thận trọng ở những trường hợp:

  • Người uống rượu
  • Phụ nữ có thai
  • Phụ nữ cho con bú

Không nên dùng:

  • Trẻ em dưới 6 tuổi. Công thức cho trẻ em (nhi khoa) nên được sử dụng.
  • Những người dị ứng với levocetirizin, các dẫn chất piperazin hoặc bất cứ thành phần nào của thuốc.
  • Những người có vấn đề về di truyền hiếm gặp không dung nạp galactose, thiếu hụt Lapp lactase hoặc kém hấp thu glucose-galactose.
  • Bệnh nhân suy giảm chức năng gan trầm trọng.

TƯƠNG TÁC THUỐC

Dữ liệu làm tăng nhẹ nồng độ levocetirizin trong máu. Không biết nó có thể gây ra bắt kỳ vấn đề nào không, do đó báo cho nhân viên y tế biết nếu bạn gặp bất kỳ vấn đề nào khi sử dụng kết hợp các thuốc này với nhau.

PHỤ NỮ CÓ THAI VÀ CHO CON BÚ

Phụ nữ có thai hoặc đang cho con bú tham khảo ý kiến bác sĩ

KHẢ NĂNG LÁI XE VÀ VẬN HÀNH MÁY MÓC

Người lái xe và vận hánh máy móc khi sử dụng Levtrang tham khảo ý kiến bác sĩ

BẢO QUẢN

Nơi khô ráo, không quá 30oC, tránh ánh sáng.


Mọi thông tin trên đây chỉ mang tính chất tham khảo. Việc sử dụng thuốc phải tuân theo hướng dẫn của bác sĩ, dược sĩ. Vui lòng đọc kĩ thông tin chi tiết ở tờ rơi bên trong hộp sản phẩm.

Hoạt chất

Dạng bào chế

Quy cách

Công dụng

Thuốc cần kê đơn

Thương hiệu

Nhà sản xuất

Nơi sản xuất

error: Nội dung đã được bảo vệ !!

Xem trực tiếp XoilacTV hôm nay