Chai 15ml

NATURALE TEARS II (CHAI/15ML) ALCON

Mã: 180738 Danh mục: Hoạt chất: HypromelloseDạng bào chế: Dung dịchQuy cách: Chai 15mlCông dụng: Điều trị khô mắt, giảm triệu chứng kích ứng mắt.Thuốc cần kê đơn: KhôngThương hiệu: AlconNhà sản xuất: S.A. Alcon-CouvreurNơi sản xuất: Bỉ

Lưu ý: Mọi thông tin trên website chỉ mang tính chất tham khảo. Việc sử dụng thuốc phải tuân theo hướng dẫn của bác sĩ, dược sĩ


 

Giá liên hệ/ Hộp

THÀNH PHẦN

Thành phầnHàm lượng
Hypromellose15ml

CHỈ ĐỊNH

Thuốc Tears Naturale II được chỉ định dùng trong các trường hợp sau:

  • Các trường hợp khô mắt như viêm kết giác mạc và hội chứng Sjõgren, điều trị và làm giảm các cảm giác khó chịu gây ra bởi các bệnh đó.
  • Làm giảm tạm thời cảm giác cay và khó chịu do khô mắt và bảo vệ mắt khỏi kích ứng thêm.
  • Làm giảm tạm thời cảm giác khó chịu do các kích ứng nhẹ ở mắt do tiếp xúc với gió hay nắng.

DƯỢC LỰC HỌC

Tears Naturale II dung dịch nhỏ mắt có chứa Dextran 70 và Hydroxypropyl Methylcellulose (Hypromellose), một hệ thống polyme tan trong nước (Duasorb) có thể gắn kết với nước mắt có sẵn ở mắt giúp tăng ướt giác mạc. Thông qua sự kết hợp với các thành phần nước mắt sẵn có để tạo thành một lớp màng trên bề mặt giác mạc, lớp màng này được duy trì thông qua sự bám dính.

Tears Naturale II làm tăng độ bền vững của lớp màng nước mắt nhờ pha trộn sinh lý, nhờ vậy giúp cho giác mạc trơn ướt một cách tự nhiên. Thuốc giúp kéo dài thời gian nước mắt lưu lại ở mắt mặc dù độ nhớt của dung dịch thuốc không cao. Thuốc giúp cải thiện độ ướt của giác mạc và độ bền của màng nước mắt, dựa trên bằng chứng từ các nghiên cứu thời gian tan của màng nước mắt.

DƯỢC ĐỘNG HỌC

Có rất ít dữ liệu về sự hấp thu của polyquaternium-1 và hypromellose.

Hypromellose có phân tử lượng lớn (86000 Dalton) và vì vậy khó hấp thu. Sự hấp thu đường uống của hypromellose đã được chứng minh là rất ít trên chuột. Hypromellose được cho là một chất chuyển hóa rất ít.

Polyquaternium – 1 là một hợp chất cao phân tử (4600 – 11000 Dalton) và tỷ trọng lớn, do vậy được dự đoán là không được hấp thu.

CÁCH DÙNG – LIỀU DÙNG

CÁCH DÙNG

Khi sử dụng dung dịch nhỏ mắt Tears Naturale II để tránh tạp nhiễm vào đầu nhỏ thuốc và dung dịch thuốc, cần thận trọng không để đầu nhỏ thuốc chạm vào mí mắt, các vùng lân cận hoặc các bề mặt khác.

Không được sử dụng thuốc này nếu dung dịch bị biến màu hoặc vẩn đục.

Ba bước để sử dụng dung dịch nhỏ mắt Tears Naturale II:

  • Ngửa đầu ra sau.
  • Đặt 1 ngón tay dưới mắt, kéo nhẹ mi mắt xuống dưới đến khi mí dưới và nhãn cầu tạo thành túi hình chữ V.
  • Nhỏ vào túi hình chữ V đó một hay hai giọt. Tránh không cho đầu ống nhỏ giọt chạm vào mắt.

LIỀU DÙNG

Liều thường dùng là: Nhỏ một hoặc hai giọt Tears Naturale II vào túi kết mạc của mắt cần điều trị.

Hiện chưa có dữ liệu về sử dụng sản phẩm này cho trẻ em và trẻ vị thành niên, cho bệnh nhân suy gan hay suy thận. Tuy nhiên, căn cứ trên bề dày kinh nghiệm về nhỏ mắt các sản phẩm có chứa hoạt chất/ tá dược tương tự như chế phẩm này, thấy không cần phải điều chỉnh liều lượng ở các đối tượng bệnh nhân nói trên.

Trong trường hợp điều trị đồng thời với các sản phẩm nhỏ mắt khác, cần nhỏ hai thuốc cách nhau 10 đến 15 phút.

QUÁ LIỀU VÀ CÁCH XỬ LÝ

Do đặc điểm của chế phẩm này, dự đoán không có độc tính khi nhỏ mắt quá liều hoặc khi nuốt nhầm một lọ thuốc vào đường tiêu hóa.

Trong trường hợp khẩn cấp, hãy gọi ngay cho Trung tâm cấp cứu 115 hoặc đến trạm Y tế địa phương gần nhất.

CHỐNG CHỈ ĐỊNH

Thuốc Tears Naturale II chống chỉ định trong các trường hợp quá mẫn với bất cứ thành phần nào của thuốc.

TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN

Khi sử dụng thuốc Tears Naturale II, bạn có thể gặp các tác dụng không mong muốn (ADR).

Thường gặp, ADR > 1/100

Các tác dụng phụ thường gặp bao gồm:

  • Rối loạn tại mắt: Nhìn mờ, khô mắt, rối loạn mí mắt, cảm giác bất thường ở mắt, cảm giác có vật lạ trong mắt, khó chịu ở mắt.

Ít gặp, 1/1000 < ADR < 1/100

Các tác dụng phụ ít gặp bao gồm:

  • Rối loạn tại mắt: Ngứa mắt, kích ứng mắt, sung huyết tại mắt.

Không xác định tần suất

Các tác dụng phụ không thường gặp bao gồm:

  • Rối loạn hệ miễn dịch: Mẫn cảm
  • Rối loạn hệ thần kinh: Đau đầu
  • Rối loạn tại mắt: Ban đỏ mi mắt, đau mắt, sưng tấy mắt, ghèn mắt, bờ mi đóng vẩy, tăng tiết nước mắt

Hướng dẫn cách xử trí ADR

Khi gặp tác dụng phụ của thuốc, cần ngưng sử dụng và thông báo cho bác sĩ hoặc đến cơ sở y tế gần nhất để được xử trí kịp thời.

THẬN TRỌNG

Bệnh nhân cần dừng thuốc và hỏi bác sỹ chuyên khoa khi bị đau đầu, đau mắt, thay đổi thị trường, kích ứng mắt, đỏ mắt kéo dài hoặc tình trạng xấu đi và kéo dài trên 72 giờ.

TƯƠNG TÁC THUỐC

Tương tác thuốc có thể ảnh hưởng đến hoạt động của thuốc hoặc gây ra các tác dụng phụ. Nên báo cho bác sĩ hoặc dược sĩ danh sách những thuốc và các thực phẩm chức năng bạn đang sử dụng. Không nên dùng hay tăng giảm liều lượng của thuốc mà không có sự hướng dẫn của bác sĩ.

Mặc dù nghiên cứu về tương tác thuốc chưa được tiến hành, không thấy có tương tác liên quan trên lâm sàng.

PHỤ NỮ CÓ THAI VÀ CHO CON BÚ

Thời kỳ mang thai:

Do sau khi nhỏ mắt dextran 70 và hypromellose phơi nhiễm toàn thân không đáng kể, thuốc không ảnh hưởng đến thai kì, hơn nữa, dextran 70 và hypromellose không có tác dụng dược lý. Có thể sử dụng Tears Naturale II trong thai kỳ.

Thời kỳ cho con bú:

Thuốc không ảnh hưởng đến trẻ sơ sinh và trẻ nhỏ bú mẹ do sự phơi nhiễm toàn thân của dextran 70 và hypromellose ở phụ nữ cho con bú là không đáng kể. Ngoài ra, cả hai thành phần hoạt chất đều không có tác dụng dược lý. Có thể sử dụng Tears Naturale II trong thời gian cho con bú.

KHẢ NĂNG LÁI XE VÀ VẬN HÀNH MÁY MÓC

Các ảnh hưởng như nhìn mờ tạm thời hoặc những rối loạn về thị lực có thể ảnh hưởng tới khả năng lái xe và điều khiển máy móc. Nếu bị nhìn mờ khi nhỏ mắt, bệnh nhân cần chờ cho tới khi nhìn rõ rồi mới được phép tiếp tục lái xe và vận hành máy móc.

BẢO QUẢN

Nơi khô ráo, không quá 30oC, tránh ánh sáng.


Mọi thông tin trên đây chỉ mang tính chất tham khảo. Việc sử dụng thuốc phải tuân theo hướng dẫn của bác sĩ, dược sĩ. Vui lòng đọc kĩ thông tin chi tiết ở tờ rơi bên trong hộp sản phẩm.

Trọng lượng500 g
Hoạt chất

Dạng bào chế

Quy cách

Công dụng

Thuốc cần kê đơn

Thương hiệu

Nhà sản xuất

Nơi sản xuất

error: Nội dung đã được bảo vệ !!