Chai 10ml

THUỐC NHỎ MẮT, MŨI, TAI MEPOLY (CHAI 10ML) MERAP

Mã: 190336 Danh mục: , Hoạt chất: Dexamethason, Neomycin, Polymyxin BDạng bào chế: Dung dịchQuy cách: Chai 10mlCông dụng: Điều trị nhiễm khuẩn mắt, mũi, tai.Thuốc cần kê đơn: Thương hiệu: Merap GroupNhà sản xuất: Merap GroupNơi sản xuất: Việt Nam

Lưu ý: Mọi thông tin trên website chỉ mang tính chất tham khảo. Việc sử dụng thuốc phải tuân theo hướng dẫn của bác sĩ, dược sĩ.


 

THÀNH PHẦN

Trong thuốc nhỏ mắt, mũi, tai Mepoly có chứa:

Thành phầnHàm lượng
Neomycin35mg
Polymycin B100.000 IU
Dexamethason10mg

Tá dược: Acid citric, natri hydroxid, natri clorid, thimerosal, nước cất vừa đủ 10ml.

CHỈ ĐỊNH

Mắt: Viêm kết mạc, viêm mí mắt, viêm túi lệ, viêm giác mạc. Ngừa nhiễm khuẩn trước & sau khi phẫu thuật, nhiễm khuẩn do chấn thương.

Mũi: Viêm mũi dị ứng, đặc biệt các trường hợp chỉ đáp ứng với điều trị bằng corticoid. Viêm mũi, viêm xoang. Polyp mũi bội nhiễm.

Tai: Viêm tai ngoài (khi không bị thủng màng nhĩ), đặc biệt các chứng eczema, nhiễm trùng ống tai. Viêm tai cấp vừa rạch màng nhĩ.

DƯỢC LỰC HỌC

Mepoly (Neomycin sulfat – Polymycin B sulfat – Dexamethason natri phosphat) là dung dịch corticosteroid – kháng sinh dùng tại chỗ sử dụng cho mắt, mũi, tại.

Dexamethason là một glucocorticoid tổng hợp từ glucocorticoid tự nhiên, tác dụng chống viêm của nó được sử dụng trong rối loạn của nhiều hệ thống cơ quan.

Neomycin sulfat là kháng sinh diệt khuẩn nhóm aminoglycosid. Thường được phối hợp với Polymycin B sulfat là kháng sinh nhóm polypeptid làm tăng tác dụng diệt khuẩn của thuốc.

Hoạt chất chống nhiễm trùng trong sản phẩm này có hoạt lực hiệp đồng chống lại các chủng vi khuẩn gây bệnh: Staphylococcus aureus, Escherichia coli, Haemophilus influenzae, loài Klebsiella Enterobacter, Loài Neisseria và Pseudomonas aeruginosa – Sản phẩm không có đủ khả năng chống lại các chủng: Serratia marcescens và Streptococcus bao gồm: Streptococcus pneumoniae.

DƯỢC ĐỘNG HỌC

Chưa có báo cáo.

CÁCH DÙNG – LIỀU DÙNG

CÁCH DÙNG

Nhỏ mắt, mũi, tai. Lắc kỹ trước khi dùng.

LIỀU DÙNG

Mắt, mũi: Điều trị tấn công: 1 – 2 giọt/lần/giờ. Điều trị duy trì: 1 – 2 giọt/lần x 4 – 6 lần/ngày.

Tai: Rửa tai: người lớn 1-5 giọt/lần, 2 lần/ngày, trong 6 – 10 ngày. Trẻ em từ 1 – 2 giọt/lần, 2 lần/ngày tùy theo tuổi, trong 6 – 10 ngày. Hoặc để dung dịch tiếp xúc với tại trong vài phút (bằng cách đặt bông hoặc gạc đã thấm dung dịch Mepoly, đặt 2 lần/ngày. Không nên dùng áp lực để bơm thuốc vào tai.

Đậy nắp sau khi sử dụng.

Lưu ý: Liều dùng trên chỉ mang tính chất tham khảo. Liều dùng cụ thể tùy thuộc vào thể trạng và mức độ diễn tiến của bệnh. Để có liều dùng phù hợp, bạn cần tham khảo ý kiến bác sĩ hoặc chuyên viên y tế.

QUÁ LIỀU VÀ CÁCH XỬ LÝ

Không có báo cáo.

CHỐNG CHỈ ĐỊNH

Herpes simplex biểu mô giác mạc (viêm giác mạc dạng đuôi gai), bệnh đậu mùa, thủy đậu và nhiều bệnh virus khác của giác mạc, kết mạc (trừ Zona giác mạc). Nhiễm trùng Mycobacteria mắt. Nhiễm nấm các cấu trúc mắt.

Chống chỉ định với người có tiền sử quá mẫn hoặc nghi ngờ quá mẫn với bất kỳ thành phần nào của thuốc bao gồm cả sulfit và các corticosteroid khác (Quá mẫn với thành phần kháng sinh nhiều hơn với các thành phần khác).

TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN

Phản ứng phụ xảy với sự kết hợp Steroid kháng khuẩn có thể do thành phần steroid của thuốc, thành phần kháng sinh hoặc kết hợp cả hai. Phản ứng do thành phần kháng sinh chủ yếu là dị ứng. Phần lớn phản ứng do thành phần steroid là tăng nhãn áp với khả năng phát triển thành Glocom, tổn thương thần kinh thị giác, sự hình thành cườm dưới bảo và làm chậm lành vết thương.

Thông báo cho bác sĩ các tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.

THẬN TRỌNG

Không dùng để tiêm mắt.

Sử dụng kéo dài có thể làm giảm đáp ứng do đó tăng nguy cơ nhiễm khuẩn thứ phát, nấm ở nhiễm trùng do virus và che dấu triệu chứng lâm sàng của nhiễm trùng.

Không dùng thuốc liên tục trong thời gian dài. Cần theo dõi nhãn áp và thủy tinh thể khi sử dụng cho chỉ định các bệnh về mắt trên 10 ngày hoặc nhiều hơn 20ml.

Thận trọng với phụ nữ có thai và cho con bú.

An toàn và hiệu quả ở bệnh nhân nhi khoa chưa được xác định. Sử dụng cho trẻ dưới 2 tuổi xin hỏi ý kiến của thầy thuốc lá điện.

Sử dụng thuốc trong vòng 30 ngày sau khi đã mở nắp lần đầu.

TƯƠNG TÁC THUỐC

Chưa Có nghiên cứu tương tác đặc hiệu nào được tiến hành với thuốc nhỏ mắt – nhỏ mũi – nhỏ tại phối hợp Neomycin sulfat, Polymyxin B sulfat, Dexamethason natri phosphat. Đã có báo cáo tương tác với Neomycin, Polymyxin B, Dexamethason dùng đường toàn thân. Tuy nhiên, sau khi nhỏ mắt, hoạt chất hấp thu rất ít vào tuần hoàn chung và nguy cơ xảy ra tương tác là rất nhỏ. Cần thông báo cho bác sĩ bất kỳ thuốc nào được sử dụng đồng thời.

PHỤ NỮ CÓ THAI VÀ CHO CON BÚ

Thời kỳ mang thai 

Chưa có nghiên cứu đầy đủ về việc sử dụng thuốc trên phụ nữ có thai. Vì vậy, không nên sử dụng thuốc trừ khi đó là cần thiết.

Thời kỳ cho con bú

Có thể có nguy cơ gây tác dụng phụ cho trẻ đang bú mẹ. Quyết định ngừng cho con bú hoặc ngừng sử dụng Mepoly cần cân nhắc giữa lợi ích của trẻ và lợi ích của người mẹ.

KHẢ NĂNG LÁI XE VÀ VẬN HÀNH MÁY MÓC

Không có báo cáo.

BẢO QUẢN

Nơi khô, không quá 30oC, tránh ánh sáng.


Mọi thông tin trên đây chỉ mang tính chất tham khảo. Việc sử dụng thuốc phải tuân theo hướng dẫn của bác sĩ, dược sĩ. Vui lòng đọc kĩ thông tin chi tiết ở tờ rơi bên trong hộp sản phẩm.

Hoạt chất

, ,

Dạng bào chế

Quy cách

Công dụng

Thuốc cần kê đơn

Thương hiệu

Nhà sản xuất

Nơi sản xuất