Hộp 20 gói x 15g

GUMAS (H/20 GÓI x 15G) DAVIPHARM


Lưu ý: Mọi thông tin trên website chỉ mang tính chất tham khảo. Việc sử dụng thuốc phải tuân theo hướng dẫn của bác sĩ, dược sĩ


 

Giá liên hệ/ Hộp

THÀNH PHẦN

Thành phầnHàm lượng
Aluminum hydroxide400mg
Magnesium hydroxide800mg
Simethicone40mg

CHỈ ĐỊNH

Thuốc Gumas được chỉ định dùng trong các trường hợp:

  • Làm giảm các triệu chứng do tăng tính acid dạ dày và hơi tích trong chất nhày bao gồm ợ nóng, viêm thực quản, viêm dạ dày, loét dạ dày.

DƯỢC LỰC HỌC

Chưa có báo cáo.

DƯỢC ĐỘNG HỌC

Chưa có báo cáo.

CÁCH DÙNG – LIỀU DÙNG

CÁCH DÙNG

Thuốc dùng đường uống. Uống sau bữa ăn và trước khi đi ngủ.

LIỀU DÙNG

Uống một gói sau mỗi bữa ăn và trước khi đi ngủ.

QUÁ LIỀU VÀ CÁCH XỬ LÝ

Những dấu hiệu và triệu chứng khi dùng quá liều

Buồn nôn, nôn, cứng bụng, có thể tụt huyết áp, suy tâm thần.

Xử trí

Điều trị triệu chứng.

CHỐNG CHỈ ĐỊNH

Thuốc Gumas Davi 20 gói chống chỉ định trong các trường hợp sau:

  • Mẫn cảm với một trong các thành phần của thuốc.
  • Bệnh nhân suy thận nặng.
  • Bệnh nhân nhiễm kiềm, magnesi máu tăng cao, bệnh nhân giảm phosphat máu.

TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN

Khi sử dụng thuốc Gumas Davi 20 gói, bạn có thể gặp các tác dụng không mong muốn (ADR).

  • Nhuận trường yếu, việc tập trung magnesi trong huyết thanh có thể làm tăng magnesi máu nếu dùng thuốc với liều cao và dài hạn.
  • Liên quan đến nhôm hydroxyd: Mất phospho (trừ aluminium phosphat) khi điều trị lâu dài hay dùng liều cao.

Hướng dẫn cách xử trí ADR

Thông báo cho thầy thuốc các tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.

THẬN TRỌNG

Ở bệnh nhân bị tiểu đường cần lưu ý trong chế phẩm có chứa saccharin.

Bệnh nhân thẩm phân mãn tính (nguy cơ bệnh não do tích tụ nhôm).

Tránh dùng khi bị bệnh thận.

Để xa tầm tay trẻ em.

TƯƠNG TÁC THUỐC

Khuyên không nên phối hợp

Với nhóm quinidin: Gia tăng nồng độ quinidin huyết và nguy cơ quá liều.

Sử dụng đồng thời với một thuốc băng dạ dày – ruột khác.

Thận trọng khi phối hợp

Thuốc kháng histamin H2, atenolol, chloroquin, cyclin, diflunisal, digoxin, tetracyclin, diphosphonat, ethambutol, fluoroquinolon, fluorusodium, glucocorticoid, ondometacin, isoniazid, kayexalat, ketoconazol, lincosanid, metoprolol, thuốc an thần kinh nhóm phenothiazin, penicillamin, propranolol, muối sắt có thể giảm sự hấp thu qua đường tiêu hóa.

Sử dụng cách quãng với các thuốc trên (trên 2 giờ và trên 4 giờ đối với fluoroquinolon).

Lưu ý phối hợp

Dẫn xuất salicylat: Tăng bài tiết các salicylat ở thận do kiềm hóa nước tiểu.

Lactitol: Làm giảm tính acid của phân. Không kết hợp trong trường hợp bệnh não xơ gan.

PHỤ NỮ CÓ THAI VÀ CHO CON BÚ

Chưa có báo cáo.

KHẢ NĂNG LÁI XE VÀ VẬN HÀNH MÁY MÓC

Chưa có báo cáo.

BẢO QUẢN

Nơi khô ráo, không quá 30oC, tránh ánh sáng.


Mọi thông tin trên đây chỉ mang tính chất tham khảo. Việc sử dụng thuốc phải tuân theo hướng dẫn của bác sĩ, dược sĩ. Vui lòng đọc kĩ thông tin chi tiết ở tờ rơi bên trong hộp sản phẩm.

Trọng lượng500 g
Hoạt chất

, ,

Dạng bào chế

Quy cách

Công dụng

Thuốc cần kê đơn

Thương hiệu

Nhà sản xuất

Nơi sản xuất

error: Nội dung đã được bảo vệ !!