Hộp 1 vỉ x 10 viên

EZELEX 200 (1 VỈ x 10 VIÊN) AMMED PHARMCO

Mã: EZ002528 Danh mục: , Hoạt chất: CelecoxibDạng bào chế: Viên nangQuy cách: Hộp 1 vỉ x 10 viênCông dụng: Điều trị triệu chứng thoái hóa khớp và viêm khớp dạng thấp.Thuốc cần kê đơn: Thương hiệu: Ammed PharmcoNhà sản xuất: Ammed PharmcoNơi sản xuất: Ấn Độ

Lưu ý: Mọi thông tin trên website chỉ mang tính chất tham khảo. Việc sử dụng thuốc phải tuân theo hướng dẫn của bác sĩ, dược sĩ.


 

THÀNH PHẦN

Thành phần Hàm lượng
Celecoxib 200mg

CHỈ ĐỊNH

Ezelex 200 là thuốc kê đơn và được dùng trong các trường hợp:

  • Viêm xương cơ khớp người trưởng thành.
  • Viêm cột sống dính khớp.
  • Viêm khớp dạng thấp ở người trưởng thành.
  • Đau bụng kinh nguyên phát.
  • Polyp di truyền ở đại trực tràng.
  • Giảm đau cấp tính.

CÁCH DÙNG – LIỀU DÙNG

CÁCH DÙNG

Có thể dùng lúc đói hoặc no.

LIỀU DÙNG

Điều trị thoái hóa xương – khớp:

  • 200mg/lần/ngày hoặc chia làm 2 lần uống. Trong trường hợp đau cấp tính có thể tăng gấp đôi liều thông thường.

Điều trị giảm đau sưng viêm khớp dạng thấp ở người trưởng thành:

  • 100 – 200mg/lần x 2 lần/ngày hoặc có thể uống liều cao hơn là 400mg/lần x 2 lần/ngày.

Điều trị Polyp đại trực tràng:

  • 400mg/lần x 2 lần/ngày.

Giảm đau thông thường và điều trị đau liên quan đến kinh nguyệt:

  • 400mg/lần/ngày và có thể giảm liều ở những ngày tiếp theo.

Người cao tuổi (> 65 tuổi):

  • Dùng theo chỉ định của bác sĩ

Viêm khớp dạng thấp ở trẻ vị thành niên (trẻ từ 2 tuổi trở lên):

  • Trẻ từ 10 – 25kg: 25mg/ lần x 2 lần/ngày
  • Trẻ trên 25kg: 50mg/ lần x 2 lần/ ngày

Với trẻ nhỏ cha mẹ cần theo dõi kĩ sau khi sử dụng thuốc và hết sức thận trọng.

QUÁ LIỀU VÀ CÁCH XỬ LÝ

Một số biểu hiện khi sử dụng thuốc quá liều đó là: mệt mỏi, suy nhược, buồn ngủ, đau bụng, buồn nôn, tiêu chảy, phân có màu lạ, đau họng, tê lưỡi, khó thở, ngứa, phát ban, sốt cao, bầm tím,… nếu cảm thấy khó chịu đi kèm khó thở hoặc hôn mê cần gọi cấp cứu ngay. Nếu không có triệu chứng gì thì theo dõi thêm và uống thật nhiều nước để đào thải lượng thuốc dư ra ngoài.

CHỐNG CHỈ ĐỊNH

Ezelex 200 chống chỉ định cho các trường hợp sau:

  • Người mẫn cảm với thành phần Celecoxib và các thành phần trong tá dược
  • Người có tiền sử bệnh hen suyễn, nổi mề đay hoặc dị ứng với các loại thuốc trong nhóm NSAID
  • Người đang bị viêm loét dạ dày trực tràng
  • Trẻ em dưới 2 tuổi không được sử dụng thuốc này
  • Phụ nữ mang thai trong tuần tam cá nguyệt thứ 3

Để đảm bảo an toàn, tốt nhất người bệnh cần cung cấp thông tin sức khỏe, tiền sử dị ứng cho bác sĩ để được hướng dẫn cách dùng phù hợp.

TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN

Đau đầu, hoa mắt; táo bón, buồn nôn, đau bụng, tiêu chảy, đầy hơi, nôn, chảy máu đường tiêu hóa trên; viêm phế quản, ho, viêm họng, viêm mũi, viêm xoang, nhiễm trùng đường tiêu hóa trên; đau khớp, đau lưng, đau cơ; ngứa, phù ngoại vi, ban da.

THẬN TRỌNG

Bệnh nhân tiền sử suy tim, rối loạn chức năng thất trái, cao huyết áp, bị phù, có dấu hiệu/triệu chứng rối loạn chức năng gan, có bất thường trong xét nghiệm chức năng gan.

TƯƠNG TÁC THUỐC

Tương tác khi dùng chung thuốc là điều không thể tránh khỏi. Do đó, để tránh tương tác xảy ra, người bệnh cần lưu ý không dùng chung thuốc Ezelex 200 với một số thuốc sau:

Thuốc lợi tiểu: Thuốc Ezelex 200 và thuốc thuộc nhóm chống viêm không steroid làm giảm tác dụng khả năng bài tiết natri niệu của furosemid và thiazid do ức chế tổng hợp prostaglandin và gia tăng nguy cơ suy thận.

Thuốc Aspirin: Thuốc Ezelex 200 có thể sử dụng chung với aspirin liều thấp, tuy nhiên không nên sử dụng chung 2 loại này bởi có thể làm gia tăng nguy cơ viêm loét đường tiêu hóa.

Fuconazol: khi sử dụng đồng thời thuốc Ezelex 200 với fluconazol có thể dẫn đến khiến nồng độ huyết tương tăng cao.

Lithi: Thành phần celecobix có thể làm giảm sự thanh thải thận của lithi.

Warfarin: Tăng nguy cơ biến chứng chảy máu cao.

PHỤ NỮ CÓ THAI VÀ CHO CON BÚ

Không sử dụng thuốc cho phụ nữ có thai và cho con bú.

BẢO QUẢN

Nơi khô ráo, không quá 30oC, tránh ánh sáng.


Mọi thông tin trên đây chỉ mang tính chất tham khảo. Việc sử dụng thuốc phải tuân theo hướng dẫn của bác sĩ, dược sĩ. Vui lòng đọc kĩ thông tin chi tiết ở tờ rơi bên trong hộp sản phẩm.

Hoạt chất

Dạng bào chế

Quy cách

Công dụng

Thuốc cần kê đơn

Thương hiệu

Nhà sản xuất

Nơi sản xuất

error: Nội dung đã được bảo vệ !!
image chat