THÀNH PHẦN
Thành phần | Hàm lượng |
Silymarin | 70mg |
Silybin | 30mg |
CHỈ ĐỊNH
Silgran được dùng để hỗ trợ điều trị các bệnh sau: nhiễm độc gan, bảo vệ tế bào gan khi dùng các chất gây độc cho gan, viêm gan mãn tính, xơ gan.
DƯỢC LỰC HỌC
Chưa có báo cáo.
DƯỢC ĐỘNG HỌC
Chưa có báo cáo.
CÁCH DÙNG – LIỀU DÙNG
CÁCH DÙNG
Dùng đường uống.
LIỀU DÙNG
Liều thông thường ở người lớn là 1 – 2 viên x 3 lần/ngày.
QUÁ LIỀU VÀ CÁCH XỬ LÝ
Triệu chứng: Thuốc không độc ngay cả khi dùng với liều cao. Khi quá liều có thể làm gia tăng các tác dụng không mong muốn và có thể gây nhuận tràng nhẹ.
Xử trí: Không cần điều trị đặc biệt, các triệu chứng trên nói chung sẽ hết trong vòng 24 đến 48 giờ khi ngưng dùng thuốc.
CHỐNG CHỈ ĐỊNH
Không dùng thuốc ở những bệnh nhân sau:
Mẫn cảm với thành phần của thuốc.
Bệnh nhân bị tắc đường mật.
Trẻ em dưới 12 tuổi.
Người bị bệnh tiểu đường.
TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN
Hiếm khi xảy ra các trường hợp rối loạn tiêu hóa và ban da dị ứng.
Thông báo cho bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.
THẬN TRỌNG
Phụ nữ có thai và cho con bú cần tham khảo ý kiến bác sĩ hay dược sĩ trước khi sử dụng thuốc.
Ngưng sử dụng thuốc và thông báo cho bác sĩ hay dược sĩ khi xảy ra triệu chứng:
Đau dạ dày hoặc tiêu chảy.
Các biểu hiện dị ứng với thuốc.
Khi sử dụng thuốc:
Không nên dùng thuốc quá liều chỉ định.
Hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ nếu bệnh nhân bị vàng da.
Nếu triệu chứng bệnh không được cải thiện sau thời gian dài sử dụng thuốc, hay sau 1 tháng, cần hỏi lại ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ.
TƯƠNG TÁC THUỐC
Không dùng chung với Levodopa.
PHỤ NỮ CÓ THAI VÀ CHO CON BÚ
Chưa có thông tin về việc sử dụng thuốc an toàn ở phụ nữ có thai và cho con bú.
BẢO QUẢN
Nơi khô ráo, không quá 30oC, tránh ánh sáng.
Mọi thông tin trên đây chỉ mang tính chất tham khảo. Việc sử dụng thuốc phải tuân theo hướng dẫn của bác sĩ, dược sĩ. Vui lòng đọc kĩ thông tin chi tiết ở tờ rơi bên trong hộp sản phẩm.