Hộp 10 vỉ x 10 viên

NOTENXIC (10 VỈ x 10 VIÊN) USP

Mã: SP005796 Danh mục: , Hoạt chất: TriamcinolonDạng bào chế: Viên nénQuy cách: Hộp 10 vỉ x 10 viênCông dụng: Hỗ trợ điều trị viêm xương khớp.Thuốc cần kê đơn: Thương hiệu: USPNhà sản xuất: US Pharma USANơi sản xuất: Việt Nam

Lưu ý: Mọi thông tin trên website chỉ mang tính chất tham khảo. Việc sử dụng thuốc phải tuân theo hướng dẫn của bác sĩ, dược sĩ.


 

THÀNH PHẦN

Thành phần Hàm lượng
Triamcinolon acetonid 4mg

CHỈ ĐỊNH

Notenxic chỉ định trong các trường hợp:

  • Viêm khớp dạng thấp, viêm xương khớp, viêm bao hoạt dịch, viêm đốt sống do thấp, viêm khớp vảy nến, viêm mõm lồi cầu.
  • Viêm da cơ toàn thân.
  • Pemphigus, hội chứng Steven Johnson, vảy nến nặng, phù mạch, sẹo lồi, liken phẳng.
  • Hội chứng Hamman-Rich.
  • Phối hợp với lợi tiểu trong suy tim xung huyết, xơ gan báng bụng kéo dài. Phản ứng viêm sau phẫu thuật răng.

DƯỢC LỰC HỌC

Chưa có báo cáo.

DƯỢC ĐỘNG HỌC

Chưa có báo cáo.

CÁCH DÙNG – LIỀU DÙNG

CÁCH DÙNG

Notenxic sử dụng đường uống.

LIỀU DÙNG

Người lớn:

Liều từ 4 – 48 mg/ngày, tùy theo từng loại bệnh, nhưng liều trên 32 mg/ngày rất ít khi được chỉ định. Thí dụ:

Trường hợp do dị ứng:

Dùng liều 8 – 16 mg/ngày có thể kiểm soát được bệnh trong vòng 24 – 48 giờ.

Viêm khớp dạng thấp:

Liều ban đầu: 8 – 16 mg/ngày trong 2 – 7 ngày.

Liều duy trì: 2 – 16 mg/ngày.

Viêm mũi dị ứng nặng theo mùa:

Liều ban đầu: Dùng liều 8 – 12 mg/ngày.

Liều duy trì: 2 – 6 mg/ngày.

Luput ban đỏ rải rác:

Liều ban đầu: 20 – 30 mg/ngày.

Liều duy trì: 3 – 30 mg/ngày.

Trẻ em:

Liều uống: 0,12 mg/kg (hoặc 3,3 mg/m2 diện tích da) uống làm 1 lần hoặc chia thành liều nhỏ.

Trong ung thư (thí dụ như trong bệnh bạch cầu cấp) liều uống ban đầu: Dùng 1 – 2 mg/kg/ngày; sau đó dựa vào đáp ứng của người bệnh để điều chỉnh liều.

QUÁ LIỀU VÀ CÁCH XỬ LÝ

Trong trường hợp khẩn cấp, hãy gọi ngay cho trung tâm cấp cứu 115 hoặc đến trạm y tế địa phương gần nhất.

CHỐNG CHỈ ĐỊNH

Quá mẫn với thành phần thuốc. Nhiễm nấm toàn thân, nhiễm siêu vi hoặc nhiễm lao.

Ban xuất huyết giảm tiểu cầu vô căn (khi tiêm bắp).

TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN

Dùng tại chỗ: Hoại tử xương, thủng gân, teo da, đỏ da sau khi tiêm.

Quá mẫn, đỏ bừng mặt, các phản ứng toàn thân.

Thông báo cho bác sĩ các tác dụng phụ không mong muốn khi sử dụng.

THẬN TRỌNG

Thận trọng khi có loét dạ dày tiến triển hoặc tiềm ẩn, viêm loét đại tràng, tăng HA, suy tim sung huyết, có nguy cơ huyết khối tắc mạch, viêm tĩnh mạch huyết khối, suy thận, co giật, đái tháo đường, nhược giáp, nhiễm trùng đề kháng thuốc kháng sinh, phụ nữ có thai và cho con bú.

TƯƠNG TÁC THUỐC

Tương tác thuốc có thể ảnh hưởng đến hoạt động của thuốc hoặc gây ra các tác dụng phụ. Nên báo cho bác sĩ hoặc dược sĩ danh sách những thuốc và các thực phẩm chức năng bạn đang sử dụng. Không nên dùng hay tăng giảm liều lượng của thuốc mà không có sự hướng dẫn của bác sĩ.

PHỤ NỮ CÓ THAI VÀ CHO CON BÚ

Phụ nữ mang thai và cho con bú cần thận trọng với Notenxic.

BẢO QUẢN

Nơi khô ráo, không quá 30oC, tránh ánh sáng.


Mọi thông tin trên đây chỉ mang tính chất tham khảo. Việc sử dụng thuốc phải tuân theo hướng dẫn của bác sĩ, dược sĩ. Vui lòng đọc kĩ thông tin chi tiết ở tờ rơi bên trong hộp sản phẩm.

Hoạt chất

Dạng bào chế

Quy cách

Công dụng

Thuốc cần kê đơn

Thương hiệu

Nhà sản xuất

Nơi sản xuất

error: Nội dung đã được bảo vệ !!
image chat